nghị quyết

- Điều đã được thông qua ở một hội nghị và cần được thi hành.


văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, quy định các chính sách chủ trương, phê chuẩn, phê duyệt điều ước quốc tế... Theo quy định của “Hiến pháp nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992” , NQ là hình thức văn bản quy phạm pháp luật do Quốc hội, Chính phủ, hội đồng nhân dân các cấp ban hành. NQ còn là loại văn bản của các tổ chức chính trị - xã hội, xã hội, đoàn thể về các vấn đề thuộc lĩnh vực hoạt động của tổ chức đó.


hd. Quyết định đã được chính thức thông qua sau khi vấn đề đã được hội nghị thảo luận. Chấp hành nghị quyết.

Quyết định của cơ quan theo chế độ hội nghị sau khi đã thảo luận và biểu quyết đúng thể thức được pháp luật quy định. Nghị quyết được thông qua theo đa số (quá nửa tổng số thành viên) hay đa số tuyệt đối (hai phần ba tổng số thành viên của cơ quan) do pháp luật quy định. Nghị quyết của Quốc hội, của Ủy ban thường vụ Quốc hội phải được quá nửa tổng số đại biểu Quốc hội (Điều 88 – Hiến pháp năm 1992), quá nửa tổng số thành viên Ủy ban thường vụ Quốc hội biểu quyết tán thành (Điều 93 – Hiến pháp năm 1992). Nghị quyết của Quốc hội về bãi miễn đại biểu Quốc hội, rút ngắn hoặc kéo dài nhiệm kì của Quốc hội, sửa đổi Hiến pháp, phải được ít nhất là hai phần ba tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành (Điều 88, 147 – Hiến pháp năm 1992).

Nguồn: Từ điển Luật học trang 319


xem thêm: nghị quyết, quyết định, nghị định



nghị quyết

nghị quyết
  • noun
    • resolution

 dispose
 resolve

 resolution
  • dự thảo nghị quyết: draft resolution
  • nghị quyết (của công ty...): resolution
  • nghị quyết công ty: corporate resolution
  • nghị quyết của công ty: corporate resolution
  • nghị quyết đặc biệt: special resolution
  • nghị quyết đặc biệt (của công ty): special resolution
  • nghị quyết ngân sách: appropriation resolution
  • nghị quyết theo đa số quy định: extraordinary resolution
  • nghị quyết theo đa số thông thường: ordinary resolution
  • nghị quyết theo đa số thường: ordinary resolution
  • nghị quyết thông thường: ordinary resolution

  • sổ nghị quyết
     minute book